子口

zi kǒutử khẩu

Hán Việt: tử khẩu · Pinyin: zi kǒu

Tổng quan

miệng (bình, chai, lọ...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.瓶﹑罐﹑箱﹑匣等器物上跟盖相密合的部分。 2.旧中国海关征收国内关税,以内地常关﹑厘卡所在地为"子口",与"母口"(海关所在口岸)相对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

瓶罐等器物上與瓶蓋相合的部分。多呈螺旋或略凹進的形狀。

Cấu tạo: 子 (tử) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 miệng (đồ vật)
  • VietPhrases miệng
  • Tần suất từ miệng (bình, chai, lọ...); miệng
  • Biên soạn rim (of containers)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瓶罐等器物上與瓶蓋相合的部分。多呈螺旋或略凹進的形狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.瓶﹑罐﹑箱﹑匣等器物上跟盖相密合的部分。 2.旧中国海关征收国内关税,以内地常关﹑厘卡所在地为"子口",与"母口"(海关所在口岸)相对。

Eng

  • Cihui 子口 ǐkou n. rim (of containers)
  • Tần suất từ n. rim (of containers)

Đức

  • Handedict kleiner Inlandhafen (S, Infra)

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供 · 口信 · 口傳 · 口北