子句

zǐ jùtử cú

Hán Việt: tử cú · Pinyin: zǐ jù

Tổng quan

mệnh đề phụ.; ngôn ngữ lập trình dành cho thương mại. (COBOL: COmmon Business Oriented Language)語言中一個語句的一部分,用以說明一基本項的結構,分別對獨立的或成組的工作區暫存區給予初始值,或者重新定義由其他子句 原來定義過的數據

Cấu tạo: 子 (tử) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệnh đề (ngữ pháp)
  • Tần suất từ (ngôn ngữ học) mệnh đề, điều khoản (của một hiệp ước...); mệnh đề (ngữ pháp); 1. mệnh đề phụ. 2. ngôn ngữ lập trình dành cho thương mại. (COBOL: COmmon Business Oriented Language)語言中一個語句的一部分,用以說明一基本項的結構,分別對獨立的或成組的工作區暫存區給予初始值,或者重新定義由其他子句 原來定義過的數據; ngôn ngữ lập trình dành cho thương mại
  • Biên soạn clause; constituent sentence; phrase

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi clause

Eng

  • Cihui clause (grammar)
  • Tần suất từ n. <lg.> clause; constituent sentence; phrase

Đức

  • Handedict Bestimmung

Từ liên quan

Gần nghĩa

子句的 · 句偈 · 句句 · 句号 · 句咟 · 句型 · 句妙 · 句子