子宮內膜異位症
tử cung nội mô dị vị chứng
Hán Việt: tử cung nội mô dị vị chứng · Pinyin: zǐ gōng nèi mó yì wèi zhèng
Tổng quan
(medicine) endometriosis
Cấu tạo: 子 (tử) + 宮 (cung) + 內 (nội) + 膜 (mô) + 異 (dị) + 位 (vị) + 症 (chứng)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因子宮的內膜組織長在子宮腔外,受動情激素感應而引起週期性的出血,其周圍並生成腫塊。患病時有不孕、經痛等症狀。
Eng
- CC-CEDICT (medicine) endometriosis
- Cihui (medicine) endometriosis