孔席不暖,墨突不黔
Pinyin: kǒng xí bù nuǎn,mò tū bù qián
Tổng quan
Cấu tạo: 孔 (khổng) + 席 (tịch) + 不 (bất) + 暖 (noãn) + , + 墨 (mặc) + 突 (đột) + 不 (bất) + 黔 (kiềm)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原意是孔子、墨子四处周游,每到一处,坐席没有坐暖,灶突没有熏黑,又匆匆地到别处去了。形容忙于世事,各处奔走。
Pinyin: kǒng xí bù nuǎn,mò tū bù qián
Cấu tạo: 孔 (khổng) + 席 (tịch) + 不 (bất) + 暖 (noãn) + , + 墨 (mặc) + 突 (đột) + 不 (bất) + 黔 (kiềm)