孤掌難鳴

gū zhǎng nán míng cô chưởng nan minh

Hán Việt: cô chưởng nan minh · Pinyin: gū zhǎng nán míng

Tổng quan

Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay. | Phải có đôi mới làm nên chuyện. | Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ.

Cấu tạo: (cô) + (chưởng) + (nan) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô chưởng nan minh cô chưởng nan minh ☆Một bàn tay thì khó kêu (vì phải hai bàn tay vỗ vào thì mới kêu), ý nói một mình thì khó làm nên việc.
  • Cihui Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay. | Phải có đôi mới làm nên chuyện. | Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個巴掌拍不出聲響。比喻孤立無助,不能成事。元.宮大用《七里灘》第三折:「雖然你心明聖,若不是雲臺上英雄併力,你獨自個孤掌難鳴。」

Eng

  • CC-CEDICT It's hard to clap with only one hand.|It takes two to tango|It's difficult to achieve anything without support.
  • Cihui 孤掌難鳴 ūzhǎngnánmíng f.e. It's difficult to achieve anything without support.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

独木难支

Từ trái nghĩa

眾志成城 · 众擎易举