孤掌難鳴

gū zhǎng nán míngcô chưởng nan minh

Hán Việt: cô chưởng nan minh · Pinyin: gū zhǎng nán míng

Tổng quan

NAN MINH một cây làm chẳng nên non; sức một người chẳng làm nên việc gì; một bàn tay không vỗ nên tiếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个巴掌难以拍响。比喻力量单薄,难以成事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個巴掌拍不出聲響。比喻孤立無助,不能成事。元.宮大用《七里灘》第三折:「雖然你心明聖,若不是雲臺上英雄併力,你獨自個孤掌難鳴。」

Cấu tạo: 孤 (cô) + 掌 (chưởng) + 難 (nan) + 鳴 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn It's difficult to achieve anything without support

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個巴掌拍不出聲響。比喻孤立無助,不能成事。元.宮大用《七里灘》第三折:「雖然你心明聖,若不是雲臺上英雄併力,你獨自個孤掌難鳴。」

Eng

  • Cihui 孤掌難鳴 ūzhǎngnánmíng f.e. It's difficult to achieve anything without support

other

  • Nguồn khác Một bàn tay thì khó kêu (vì phải hai bàn tay vỗ vào thì mới kêu), ý nói một mình thì khó làm nên việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

独木难支

Từ trái nghĩa

眾志成城 · 众擎易举