学士
học sĩ
Hán Việt: học sĩ · Pinyin: xué shì
Tổng quan
người có học. 文人學士 văn nhân học sĩ; học sĩ (học vị thấp nhất, do trường đại học phong khi tốt nghiệp đại học)
指读书人:文人~; 学位中最低的一级,大学本科毕业时授予。
1.讀書人或研習學問的人。《莊子.盜跖》:「使天下學士不反其本,妄作孝弟而儌倖於封侯富貴者也。」《儒林外史》第一一回:「可笑近來文人學士,說著王冕,都稱他做王參軍!」 2.職官名。魏晉南北朝始設,為掌管典禮、撰述的官職; 唐開元年間設置學士院,稱為「翰林學士」,為文學侍從,參理機務,起草詔書。 3.大學授予的學位之一。依學位授予法之規定,大學授予的學位分為學士、碩士、博士。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 學士 uéshì n. 1. scholar 2. bachelor; B.A. degree M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.讀書人或研習學問的人。《莊子.盜跖》:「使天下學士不反其本,妄作孝弟而儌倖於封侯富貴者也。」《儒林外史》第一一回:「可笑近來文人學士,說著王冕,都稱他做王參軍!」 2.職官名。魏晉南北朝始設,為掌管典禮、撰述的官職; 唐開元年間設置學士院,稱為「翰林學士」,為文學侍從,參理機務,起草詔書。 3.大學授予的學位之一。依學位授予法之規定,大學授予的學位分為學士、碩士、博士。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指读书人:文人~; 学位中最低的一级,大学本科毕业时授予。
Eng
- JMdict university graduate
- JMdict bachelor
- JMdict bachelor's degree
- Cihui bachelor's degree; person holding a university degree
Đức
- Handedict Bachelor (S, Edu)
ja
- JMdict 学士(がくし)
other
- Nguồn khác Người có công nghiêng cứu học tập
- Nguồn khác Tên một chức quan về văn học thời xưa
- Nguồn khác Danh vị dành cho người tốt nghiệp bậc Đại học (Licencié), tương đương với Cử nhân