學生思想品德評定
học sanh tư tưởng phẩm đức bình định
Hán Việt: học sanh tư tưởng phẩm đức bình định · Pinyin: xué shēng sī xiǎng pǐn dé píng dìng
Tổng quan
Cấu tạo: 學 (học) + 生 (sanh) + 思 (tư) + 想 (tưởng) + 品 (phẩm) + 德 (đức) + 評 (bình) + 定 (định)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也称操行评定”。指对学生的思想品德所作的评价。在中国,由中小学班主任担任,一学期或一学年评定一次,一般只写评语,不评等级。