孩子气

hái zi qìhài tử khí

Hán Việt: hài tử khí · Pinyin: hái zi qì

Tổng quan

KHÍ; tính trẻ con; tính con nít; vẻ con nít; tính hờn mát. mặt nó trông rất trẻ con. 一個大人還這樣孩子氣. đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.; trẻ con; trẻ; trẻ măng. trông nó càng ngày càng như trẻ con. 他一臉的孩子氣. anh ấy trông còn trẻ măng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①孩子似的脾气或神气他一脸的~。②脾气或神气像孩子他越来越~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.小孩的脾氣或性格。通常有頑皮或任性的意味。如:「別孩子氣了!乖!快把衣服穿上。」也作「孩氣」。 2.成年人未脫稚氣,行為表現不成熟。《紅樓夢》第八二回:「你方纔節旨講得倒清楚,只是句子裡有些孩子氣。」也作「孩氣」。

Cấu tạo: 孩 (hài) + 子 (tử) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như con trai
  • Cihui tính trẻ con
  • Tần suất từ tính trẻ con tính trẻ con; trạng thái trẻ em, (số nhiều) chuyện trẻ con, trò trẻ con; hài tý khí/hài tý khất/hài tử khí/hài tử khất: tính trẻ con/tính con nít/vẻ con nít/tính hờn mát/trẻ con/trẻ/trẻ măng; tính con nít; vẻ con nít; tính hờn mát; trẻ con; trẻ; trẻ măng
  • Biên soạn /s.v. childishness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小孩的脾氣或性格。通常有頑皮或任性的意味。如:「別孩子氣了!乖!快把衣服穿上。」也作「孩氣」。 2.成年人未脫稚氣,行為表現不成熟。《紅樓夢》第八二回:「你方纔節旨講得倒清楚,只是句子裡有些孩子氣。」也作「孩氣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①孩子似的脾气或神气他一脸的~。②脾气或神气像孩子他越来越~了。
  • Kaggle Zh-Vi boyishness

Eng

  • Cihui boyish; childish; childishness
  • Tần suất từ n./s.v. childishness , Nǐ zěnme zhème ∼? Why are you so childish? M:¹zhǒng

Đức

  • Handedict Naivität

Từ liên quan

Gần nghĩa

孩子气地 · 孩子气的 · 孩子们 · 孩子头 · 孩子頭 · 孩子 · 孩子似地 · 孩子似的