守望相助
thủ vọng tương trợ
Hán Việt: thủ vọng tương trợ · Pinyin: shǒu wàng xiāng zhù
Tổng quan
TƯƠNG TRỢ cùng nhau trông coi; giúp nhau canh gác
守望:防守了望。为了对付来犯的敌人或意外的灾祸,邻近各村落互相警戒,互相援助。
相互幫助,共同守衛、瞭望。《漢書.卷二四.食貨志上》:「出入相友,守望相助,疾病相救,民是以和睦。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
- Cihui liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài
- Cihui giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau
- Biên soạn 守望相助 hǒuwàngxiāngzhù f.e. give mutual help and protection
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相互幫助,共同守衛、瞭望。《漢書.卷二四.食貨志上》:「出入相友,守望相助,疾病相救,民是以和睦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓相互共同防御。
Eng
- Cihui 守望相助 hǒuwàngxiāngzhù f.e. give mutual help and protection
Đức
- Handedict Wache halten und einander helfen