同舟共济
đồng chu cộng tể
Hán Việt: đồng chu cộng tể · Pinyin: tóng zhōu gòng jì
Tổng quan
CỘNG TẾ đồng tâm hiệp lực; cùng hội cùng thuyền
《孙子·九地》夫吴人与越人相恶也,当其同舟而济,遇风,其相救也如左右手。”后以同舟共济”比喻齐心协力战胜困难。
比喻同心協力,共圖解救,戰勝困難。參見「同舟而濟」條。《三國志.卷二八.魏書.毋丘儉傳》裴松之注引〈文欽與郭淮書〉曰:「夫當仁不讓,況救君之難,度道遠艱,故不果期要耳。然同舟共濟,安危勢同,福痛已連,非言飾所解,自公侯所明也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ)
- Cihui nghĩa là có lợi ích chung
- Cihui buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
- Biên soạn people in the same boat help each other
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《孙子·九地》夫吴人与越人相恶也,当其同舟而济,遇风,其相救也如左右手。”后以同舟共济”比喻齐心协力战胜困难。
- Kaggle Zh-Vi in the same boat
Eng
- Cihui 同舟共濟 óngzhōugòngjì f.e. people in the same boat help each other
Đức
- Handedict im selben Boot den Fluss überqueren - gemeinsam eine schwierige Situation bewältigen