同舟共濟
đồng chu cộng tể
Hán Việt: đồng chu cộng tể · Pinyin: tóng zhōu gòng jì
Tổng quan
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ) | nghĩa là có lợi ích chung | buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ) | nghĩa là có lợi ích chung | buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舟:船;济:渡,过洒。坐一条船,共同渡河。比喻团结互助,同心协力,战胜困难。也比喻利害相同。
- Tân Hoa Tự Điển 《孙子·九地》夫吴人与越人相恶也,当其同舟而济,遇风,其相救也如左右手。”后以同舟共济”比喻齐心协力战胜困难。
- Tân Hoa Tự Điển 舟船;济渡,过洒。坐一条船,共同渡河。比喻团结互助,同心协力,战胜困难。也比喻利害相同。
Eng
- CC-CEDICT cross a river in the same boat (idiom); fig. having common interests|obliged to collaborate towards common goals
- Cihui 同舟共濟 óngzhōugòngjì f.e. people in the same boat help each other