安於現狀

ān yú xiàn zhuàng an vu hiện trạng

Hán Việt: an vu hiện trạng · Pinyin: ān yú xiàn zhuàng

Tổng quan

chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ) | để nguyên tình huống như nó vốn có | hài lòng với hiện trạng

Cấu tạo: (an) + (vu) + (hiện) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ) | để nguyên tình huống như nó vốn có | hài lòng với hiện trạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 習慣、滿足於目前的情勢。如:「為了更長遠的未來,應有更積極的作法,而不是安於現狀。」

Eng

  • CC-CEDICT to take things as they are (idiom)|to leave a situation as it is|to be happy with the status quo
  • Cihui 安於現狀 nyúxiànzhuàng f.e. be content with things as they are

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

力争上游 · 奋发图强 · 奋起直追