安详
an tường
Hán Việt: an tường · Pinyin: ān xiáng
Tổng quan
khoan thai; điềm tĩnh; bình thản; bình tĩnh. 舉止安詳 cử chỉ khoan thai
从容不迫; 稳重:面容~, 举止~, 老人~地坐在靠椅里。
1.平靜。如:「安詳仙逝」。 2.形容人舉止從容不迫。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「見其顏色端麗,舉止安詳,心竊異之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)安穩微妙之貌。法華經方便品曰:「爾時世尊,從三昧安詳而起。」嘉祥之義疏曰:「安詳者,示大人之相。又安詳者,動寂無礙也。」慈恩之玄贊曰:「安者徐也,詳者審也。」無量壽經上曰:「安詳徐逝。」☸ 舉止安詳
- Tần suất từ khoan thai; điềm tĩnh; bình thản; bình tĩnh
- Biên soạn 安詳 nxiáng* s.v. serene; composed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平靜。如:「安詳仙逝」。 2.形容人舉止從容不迫。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「見其顏色端麗,舉止安詳,心竊異之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从容不迫; 稳重:面容~, 举止~, 老人~地坐在靠椅里。
Eng
- Cihui serene
- Tần suất từ 安詳 nxiáng* s.v. serene; composed , shéntài∼ (manner / expression) be composed
Đức
- Handedict Bsp.: 舉止安詳 举止安详 -- sich ruhig und gelassen benehmen