焦灼
tiêu chước
Hán Việt: tiêu chước · Pinyin: jiāo zhuó
Tổng quan
(văn học) lo lắng sâu sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) lo lắng sâu sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.被火燒灼。宋.沈括《夢溪筆談.卷二○.神奇》:「銀悉鎔流在地,漆器曾不焦灼。」《聊齋志異.卷七.二商》:「視兄嫂,兩股焦灼。」 2.非常焦慮、著急。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「雖尚視息,憂惕焦灼,未知軀命竟在何時。」《文明小史》第二五回:「濟川聽得,十分焦灼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常着急:~不安。
Eng
- CC-CEDICT (literary) deeply worried
- Cihui (literary) deeply worried