驚恐

jīng kǒng kinh khủng

Hán Việt: kinh khủng · Pinyin: jīng kǒng

Tổng quan

bị báo động | bị hoảng sợ

Cấu tạo: (kinh) + (khủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị báo động | bị hoảng sợ
  • Cihui kinh khủng kinh khủng ☆Sợ lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚懼害怕。《三國演義》第一三回:「郭氾知李傕劫了天子,領軍來營前廝殺。帝后都受驚恐。」《紅樓夢》第五六回:「有鏡子照多了,睡覺驚恐作胡夢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊慌恐惧:~失色|~万状。

Eng

  • CC-CEDICT to be alarmed|to be frightened
  • Cihui to be alarmed; to be frightened

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恐慌 · 惊悸 · 惊惶 · 惊慌

Từ trái nghĩa

安详