宏大的

hoành đại đích

Hán Việt: hoành đại đích

Tổng quan

(thuộc) nam tước rất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng, cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ, vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú, (thông tục) tuyệt, hay, đẹp

Cấu tạo: 宏 (hoành) + 大 (đại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lớn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi baronial

Từ liên quan

Gần nghĩa

大的 · 宏大 · 大的失败 · 大的延伸 · 大的鸟巢 · 宏大叙事 · 宏大霉素