家常食品

gia thường thực phẩm

Hán Việt: gia thường thực phẩm

Tổng quan

khoanh bánh mì phết bơ, kế kiếm sống, thiết yếu cho đời sống, gửi để cảm tạ lòng hiếu khách của chủ nhà

Cấu tạo: 家 (gia) + 常 (thường) + 食 (thực) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thực phẩm hàng ngày

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bread and butter

Từ liên quan

Gần nghĩa

家常便饭 · 家常豆腐 · 食品工业 · 食品工業 · 食品科学 · 家常服 · 家常的 · 家常菜