家常的

gia thường đích

Hán Việt: gia thường đích

Tổng quan

giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...)

Cấu tạo: 家 (gia) + 常 (thường) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đơn giản

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi homely

Từ liên quan

Gần nghĩa

家常服 · 家常菜 · 家常裤 · 家常話 · 家常话 · 家常便饭 · 家常 · 家常豆腐