密語密意

mật ngữ mật ý

Hán Việt: mật ngữ mật ý

Tổng quan

MẬT NGỮ MẬT Ý Thiền lâm phương ngữ. Lập bày thiền cơ cùng với đạo pháp thiền tông vượt thoát lời nói hiểu biết. Hoằng Nhẫn trong TĐT q. 2 ghi: 明上座云: ‘不為衣缽,特為佛法來。不知行者辭五祖時,有何密語密意,願為我說。’行者見上座心意苦切,便向他說: ‘

Cấu tạo: 密 (mật) + 语 (ngữ) + 密 (mật) + 意 (ý)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lập bày thiền cơ cùng với đạo pháp thiền tông vượt thoát lời nói hiểu biết
  • Nguồn khác Hoằng Nhẫn trong TĐT q
  • Nguồn khác 2 ghi: 明上座云: ‘不為衣缽,特為佛法來。不知行者辭五祖時,有何密語密意,願為我說。’行者見上座心意苦切,便向他說: ‘靜思靜慮,不思善不思惡,正與摩思不生時,還我本來明上座面目來。’上座又問: ‘上來密語密意,隻有這個,為當更有意旨? Minh Thượng Tọa bảo: Không vì y bát mà đến, riêng vì pháp mà đến
  • Nguồn khác Không biết hành giả khi lìa Ngũ Tổ, có mật ý mật ngữ gì, mong ngài nói cho tôi nghe
  • Nguồn khác Hành giả thấy Thượng Tọa tâm ý tha thiết nên nói: Ông hãy dừng hết suy nghĩ, không nghĩ thiện không nghĩ ác, chính lúc không suy nghĩ như thế, hãy trả lại Ta bản lai diện mục của thượng tọa Minh
  • Nguồn khác Thượng Tọa lại hỏi: Nãy giờ chỉ nói mật ngữ mật ý này hay còn có ý chỉ gì khác?

Từ liên quan

Gần nghĩa

密意密語 · 密意幽悰 · 密语私情 · 密语通信