富餘
phú dư
Hán Việt: phú dư · Pinyin: fù yu
Tổng quan
dư; dư dật; thừa thãi; thừa; nhiều. 富餘人員 thừa nhân viên 把富餘的錢存銀行. đem tiền dư gửi vào ngân hàng. 時間還富餘,不必著急. thời gian còn nhiều, không nên vội vã. 這裡抽水機有富餘,可以支援你們兩台. máy bơm nước ở đây có dư, có thể chi viện cho các anh hai cái
足够而有剩余:~人员, ~了一些钱, 这里抽水机有~,可以支援你们两台。
充足有剩餘。《紅樓夢》第五六回:「雖然還有富餘的,但他們既辛苦鬧了一年,也要叫他們剩些,粘補粘補。」《三俠五義》第三二回:「又叫小人帶來十兩銀子,惟恐路盤川不足,是要富餘些個好。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dư thừa
- Tần suất từ dư; dư dật; thừa thãi; thừa; nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充足有剩餘。《紅樓夢》第五六回:「雖然還有富餘的,但他們既辛苦鬧了一年,也要叫他們剩些,粘補粘補。」《三俠五義》第三二回:「又叫小人帶來十兩銀子,惟恐路盤川不足,是要富餘些個好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 足够而有剩余:~人员, ~了一些钱, 这里抽水机有~,可以支援你们两台。
Eng
- Cihui in surplus
- Tần suất từ in surplus
Đức
- Handedict etw. im Überfluss haben