察哈爾右翼後旗
sát cáp nhĩ hữu dực hậu kì
Hán Việt: sát cáp nhĩ hữu dực hậu kì · Pinyin: chá hā ěr yòu yì hòu qí
Tổng quan
cờ hậu, cánh phải Chahar hoặc Caxar Baruun Garyn Xoit khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布, Nội Mông
Cấu tạo: 察 (sát) + 哈 (cáp) + 爾 (nhĩ) + 右 (hữu) + 翼 (dực) + 後 (hậu) + 旗 (kì)
Nghĩa
Việt
- Cihui cờ hậu, cánh phải Chahar hoặc Caxar Baruun Garyn Xoit khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布, Nội Mông
Eng
- CC-CEDICT Chahar Right Rear banner or Caxar Baruun Garyn Xoit khoshuu in Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Inner Mongolia
- Cihui Chahar Right Rear banner or Caxar Baruun Garyn Xoit khoshuu in Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布, Inner Mongolia