寡妇门前是非多

quả phụ môn tiền thị phi đa

Hán Việt: quả phụ môn tiền thị phi đa

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

(諺語)傳統社會對寡婦的要求與限制較多,因此對於她們的言行舉止每多流言蜚語、指長道短。如:「寡婦門前是非多,你要是為她好,就離她遠一點!」

Cấu tạo: 寡 (quả) + 婦 (phụ) + 門 (môn) + 前 (tiền) + 是 (thị) + 非 (phi) + 多 (đa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 góa phụ thị phi
  • Biên soạn 寡婦門前是非多 uǎfu mén qián shìfēi duō f.e. slander engulf widows

Eng

  • Cihui 寡婦門前是非多 uǎfu mén qián shìfēi duō f.e. slander engulf widows
  • Tần suất từ 寡婦門前是非多 uǎfu mén qián shìfēi duō f.e. slander engulf widows