寡婦門前是非多

quả phụ môn tiền thị phi đa

Hán Việt: quả phụ môn tiền thị phi đa

Tổng quan

Cấu tạo: (quả) + (phụ) + (môn) + (tiền) + (thị) + (phi) + (đa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)傳統社會對寡婦的要求與限制較多,因此對於她們的言行舉止每多流言蜚語、指長道短。如:「寡婦門前是非多,你要是為她好,就離她遠一點!」

Eng

  • Cihui 寡婦門前是非多 uǎfu mén qián shìfēi duō f.e. slander engulf widows