寥廓

liáo kuòliêu khuếch

Hán Việt: liêu khuếch · Pinyin: liáo kuò

Tổng quan

mênh mông; mênh mang; bát ngát. nhìn bao quát. 寥廓的天空. khung trời mênh mông

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉高远空旷视野~ㄧ~的天空。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.空曠、深遠。《楚辭.屈原.遠遊》:「下崢嶸而無地兮,上寥廓而無天。」《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「太谷何寥廓,山樹鬱蒼蒼。」 2.冷清、空洞。《文選.左思.詠史八首之七》:「長卿還成都,壁立何寥廓。」 3.形容氣度寬宏。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「宋玉含才,頗亦負俗,始造對問,以申其志,放懷寥廓,氣實使之。」

Cấu tạo: 寥 (liêu) + 廓 (khuếch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) bao la
  • Cihui bát ngát
  • Tần suất từ (văn học) bao la; bát ngát; mênh mông; mênh mang; bát ngát. nhìn bao quát. 寥廓的天空. khung trời mênh mông.; mênh mang; bát ngát
  • Biên soạn 寥廓 liáokuò s.v. <wr.> 1. boundless; vast 2. solitary; peaceful; quiet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.空曠、深遠。《楚辭.屈原.遠遊》:「下崢嶸而無地兮,上寥廓而無天。」《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「太谷何寥廓,山樹鬱蒼蒼。」 2.冷清、空洞。《文選.左思.詠史八首之七》:「長卿還成都,壁立何寥廓。」 3.形容氣度寬宏。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「宋玉含才,頗亦負俗,始造對問,以申其志,放懷寥廓,氣實使之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉高远空旷视野~ㄧ~的天空。

Eng

  • Cihui 寥廓 liáokuò s.v. <wr.> 1. boundless; vast 2. solitary; peaceful; quiet
  • Tần suất từ 寥廓 liáokuò s.v. <wr.> 1. boundless; vast 2. solitary; peaceful; quiet

Từ liên quan

Gần nghĩa

寥寂 · 寥寥 · 寥落 · 廓充 · 廓巿 · 廓张 · 廓張 · 廓徹