寥寥
liêu liêu
Hán Việt: liêu liêu · Pinyin: liáo liáo
Tổng quan
lác đác; cực ít. lác đác có thể đếm được. 寥寥無幾. không có mấy; vỏn vẹn đếm được trên đầu ngón tay. 寥寥數語, 就點出了問題的實質. nói vài ba câu thì lộ ra được thực chất của vấn đề
非常少~可数ㄧ~无几ㄧ~数语,就点出了问题的实质。
1.空曠、空虛。晉.左思〈詠史詩〉八首之四:「寥寥空宇中,所講在玄虛。」宋.曾鞏〈将之江淛延祖子山師柔會别飲散獨宿孤亭遂書懷别〉詩:「功名竟安在,富貴空寥寥。」 2.孤寂、孤單。唐.宋之問〈溫泉莊臥病寄楊七炯〉詩:「移疾臥茲嶺,寥寥倦幽獨。」唐.祖詠〈蘇氏別業〉詩:「寥寥人境外,閑坐聽春禽。」 3.形容數量少。如:「寥寥無幾」。唐.權德輿〈舟行見月〉詩:「月入孤舟夜半晴,寥寥霜雁兩三聲。」《文明小史》第二七回:「那時天氣尚早,遊客寥寥。」 4.雄勁,清越。唐.司空圖《詩品.雄渾》:「荒荒油雲,寥寥長風。」唐.姚合〈過無可上人院〉詩:「寥寥聽不盡,孤磬與疏鐘。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rất ít
- Tần suất từ rất ít; liêu liêu: ít ỏi/rất ít/lác đác/cực ít; lác đác; cực ít. lác đác có thể đếm được. 寥寥無幾. không có mấy; vỏn vẹn đếm được trên đầu ngón tay. 寥寥數語, 就點出了問題的實質. nói vài ba câu thì lộ ra được thực chất của vấn đề.; rất ít; lác đác; cực ít
- Biên soạn 寥寥 liáoliáo* r.f. 1. few; scanty 2. empty; deserted
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.空曠、空虛。晉.左思〈詠史詩〉八首之四:「寥寥空宇中,所講在玄虛。」宋.曾鞏〈将之江淛延祖子山師柔會别飲散獨宿孤亭遂書懷别〉詩:「功名竟安在,富貴空寥寥。」 2.孤寂、孤單。唐.宋之問〈溫泉莊臥病寄楊七炯〉詩:「移疾臥茲嶺,寥寥倦幽獨。」唐.祖詠〈蘇氏別業〉詩:「寥寥人境外,閑坐聽春禽。」 3.形容數量少。如:「寥寥無幾」。唐.權德輿〈舟行見月〉詩:「月入孤舟夜半晴,寥寥霜雁兩三聲。」《文明小史》第二七回:「那時天氣尚早,遊客寥寥。」 4.雄勁,清越。唐.司空圖《詩品.雄渾》:「荒荒油雲,寥寥長風。」唐.姚合〈過無可上人院〉詩:「寥寥聽不盡,孤磬與疏鐘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常少~可数ㄧ~无几ㄧ~数语,就点出了问题的实质。
Eng
- Cihui very few
- Tần suất từ 寥寥 liáoliáo* r.f. 1. few; scanty 2. empty; deserted