寶山空回
bảo san không hồi
Hán Việt: bảo san không hồi · Pinyin: bǎo shān kōng huí
Tổng quan
đến núi vàng mà lại về tay không: học lắm mà chẳng vô đầu/sống trong trường học mà một chữ bẻ đôi cũng không biết/tốn bao công sức học hành mà không làm nên trò trống gì
Nghĩa
Việt
- Cihui đến núi vàng mà lại về tay không: học lắm mà chẳng vô đầu/sống trong trường học mà một chữ bẻ đôi cũng không biết/tốn bao công sức học hành mà không làm nên trò trống gì
- Cihui đến núi vàng mà lại về tay không; học lắm mà chẳng vô đầu; sống trong trường học mà một chữ bẻ đôi cũng không biết; tốn bao công sức học hành mà không làm nên trò trống gì。寶山:佛家指佛法,泛指積聚珍寶的山。雖然到了滿是寶 藏之地,卻空無所獲而回。原比喻受過佛法,卻沒有收穫。也比喻置身學府卻一無所得。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進入充滿珍寶的山卻空手而回。比喻機會雖好,卻毫無收穫。如:「讀書須有要領,否則寶山空回,也只是枉然罷了。」也作「空入寶山」。
Eng
- Cihui 寶山空回 ǎoshānkōnghuí f.e. waste an opportunity