對着和尚罵賊禿
đối trứ hòa thượng mạ tặc ngốc
Hán Việt: đối trứ hòa thượng mạ tặc ngốc · Pinyin: duì zhe hé shàng mà zéi tū
Tổng quan
nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ) | nghĩa bóng: mắng gián tiếp | phê phán một cách quanh co
Cấu tạo: 對 (đối) + 着 (trứ) + 和 (hòa) + 尚 (thượng) + 罵 (mạ) + 賊 (tặc) + 禿 (ngốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ) | nghĩa bóng: mắng gián tiếp | phê phán một cách quanh co
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表面骂第三者,实际是指桑骂槐骂对方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.当着对方的面骂第三者。由于两者的特征相同﹐实际上借此骂对方。
Eng
- CC-CEDICT lit. in the presence of a monk, insult another monk, calling him a bald-headed bandit (saying)|fig. to insult indirectly; to criticize obliquely
- Cihui lit. in the presence of a monk, insult another monk, calling him a bald-headed bandit (saying); fig. to insult indirectly; to criticize obliquely