对等

duì děngđối đẳng

Hán Việt: đối đẳng · Pinyin: duì děng

Tổng quan

ngang nhau; ngang hàng; đồng đẳng; cùng địa vị cấp bậc và địa vị ngang nhau (đẳng cấp, địa vị). hai bên nên cử những người có cùng địa vị tiến hành đàm phán

新华 · Tân Hoa Đại lục

(等级、地位等)相等:双方应派~人员进行会谈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同等。無優劣高下。如:「地位對等」、「對等條約」。

Cấu tạo: 對 (đối) + 等 (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa vị bình đẳng
  • Cihui đối xử bình đẳng
  • Cihui ngang bằng (theo pháp luật)
  • Cihui công bằng
  • Cihui có đi có lại
  • Tần suất từ ngang hàng; ngang hàng; đồng đẳng; cùng địa vị cấp bậc và địa vị ngang nhau
  • Biên soạn 對等 uìděng n. 1. reciprocity; equity 2. <lg.> equivalence ◆attr. bilateral

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同等。無優劣高下。如:「地位對等」、「對等條約」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (等级、地位等)相等:双方应派~人员进行会谈。
  • Kaggle Zh-Vi peer-to-peer

Eng

  • Cihui equal status; equal treatment; parity (under the law); equity; reciprocity
  • Tần suất từ 對等 uìděng n. 1. reciprocity; equity 2. <lg.> equivalence ◆attr. bilateral

Từ liên quan

Gần nghĩa

对等的 · 对等者 · 对上 · 对了 · 对于 · 对亲 · 对仗 · 对付