射人先射馬,擒賊先擒王
Pinyin: shè rén xiān shè mǎ,qín zéi xiān qín wáng
Tổng quan
Cấu tạo: 射 (xạ) + 人 (nhân) + 先 (tiên) + 射 (xạ) + 馬 (mã) + , + 擒 (cầm) + 賊 (tặc) + 先 (tiên) + 擒 (cầm) + 王 (vương)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻打擊敵人必須先攻擊領頭的,或做事要先把握關鍵。唐.杜甫〈前出塞〉詩九首之六:「挽弓當挽強,用箭當用長。射人先射馬,擒賊先擒王。」