專心
chuyên tâm
Hán Việt: chuyên tâm · Pinyin: zhuān xīn
Tổng quan
tập trung chú ý | chuyên tâm (làm gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui tập trung chú ý | chuyên tâm (làm gì đó)
- Cihui chuyên tâm chuyên tâm ☆Để riêng lòng dạ vào việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專一心思,集中心力。《文明小史》第三五回:「合了他的朋友彭仲翔、施效全等幾位豪傑,專心求武事,結了個秘密社會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用心专一﹐一心不二; 指专一之心; 齐心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用心专一﹐一心不二。 2.指专一之心。 3.齐心。
Eng
- CC-CEDICT to focus one's attention; to concentrate on (doing sth)
- Cihui to focus one's attention; to concentrate on (doing sth)