轻蔑

qīng mièkhinh miệt

Hán Việt: khinh miệt · Pinyin: qīng miè

Tổng quan

khinh thường; khinh thị. ánh mắt khinh thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

轻视; 看不起轻蔑的目光, 他用轻蔑的一笑回答了敌人的威逼、利诱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

看不起、藐視。如:「眾人對他的行為感到不齒,紛紛投以輕蔑的眼神。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 蔑 (miệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh, thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì...), khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì), không thèm, làm cao không thèm (làm gì...) sự làm mất uy tín, sự làm mất thể diện, sự làm mang tai mang tiếng, sự làm ô danh, sự gièm pha, sự chê bai; sự coi rẻ, sự xem thường, sự miệt thị khinh rẻ, coi khinh, đánh giá thấp sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ, đối tượng bị khinh bỉ, khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài; không đang kể, mong manh, sự coi…
  • Biên soạn v. slight ◆attr. <lg.> perjorative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看不起、藐視。如:「眾人對他的行為感到不齒,紛紛投以輕蔑的眼神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻视; 看不起轻蔑的目光, 他用轻蔑的一笑回答了敌人的威逼、利诱。

Eng

  • Cihui scornful; disdainful; contemptuous; pejorative; disdain; contempt
  • Tần suất từ scornful; disdainful; contemptuous; pejorative; disdain; contempt

Đức

  • Handedict verachtungsvoll

other

  • Nguồn khác Coi rẻ, cho là thấp hèn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

藐视

Từ trái nghĩa

尊敬 · 尊重 · 爱戴 · 重视