輕慢

qīng màn khinh mạn

Hán Việt: khinh mạn · Pinyin: qīng màn

Tổng quan

thiếu tôn trọng ẻ nghêng ngang, coi thường mọi người. »Quyền thần khinh mạn dường này« (Hạnh Thục Ca). khinh mạn khinh mạn ☆Vẻ nghêng ngang, coi thường mọi người. »Quyền thần khinh mạn dường này« (Hạnh Thục Ca). khinh mạn (術語)輕人之慢也。法華經不輕菩薩品曰:「我深敬汝等,不敢輕慢。」☸ ngạo mạn; khinh mạn。對人不敬重,態度傲慢。

Cấu tạo: (khinh) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh mạn khinh mạn ☆Vẻ nghêng ngang, coi thường mọi người. »Quyền thần khinh mạn dường này« (Hạnh Thục Ca).
  • Cihui thiếu tôn trọng ẻ nghêng ngang, coi thường mọi người. »Quyền thần khinh mạn dường này« (Hạnh Thục Ca). khinh mạn khinh mạn ☆Vẻ nghêng ngang, coi thường mọi người. »Quyền thần khinh mạn dường này« (Hạnh Thục Ca). khinh mạn (術語)輕人之慢也。法華經不輕菩薩品曰:「我深敬汝等,不敢輕慢。」☸ ngạo mạn; khinh mạn。對人不…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人輕忽簡慢。《薛仁貴征遼事略》:「今次征遼,素無一功,何敢輕慢張士貴。」《儒林外史》第二十二回:「他就是要做官的人,我們不好輕慢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"轻嫚"; 对人不尊重;态度傲慢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"轻嫚"。 2.对人不尊重;态度傲慢。

Eng

  • CC-CEDICT irreverent
  • Cihui irreverent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怠慢 · 骄易

Từ trái nghĩa

尊敬 · 尊重 · 敬重 · 爱戴