對症下藥

duì zhèng xià yào đối chứng hạ dược

Hán Việt: đối chứng hạ dược · Pinyin: duì zhèng xià yào

Tổng quan

nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng | phải có bước đi thích hợp

Cấu tạo: (đối) + (chứng) + (hạ) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng | phải có bước đi thích hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 針對病症開方用藥。比喻針對問題所在,做有效處理。《兒女英雄傳》第三三回:「不想這樊遲是話不問,偏偏的要請學稼請學圃起來,夫子深恐他走入長沮桀溺的一路,倘然這班門弟子,都要這等起來,如蒼生何,所以纔對症下藥,合他講那上好禮的三句。」也作「對症發藥」、「對症用藥」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to prescribe the right medicine for an illness (idiom); fig. to study a problem to find the right way to solve it|to take appropriate steps
  • Cihui 對癥下藥 uìzhèng xiàyào v.p. 1. suit the medicine to the illness 2. suit one's methods to the situation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有的放矢

Từ trái nghĩa

无的放矢 · 隔靴搔痒