導體

dǎo tǐđạo thể

Hán Việt: đạo thể · Pinyin: dǎo tǐ

Tổng quan

* chất dẫn; vật dẫn điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.具有大量自由电荷﹐容易传导电流的物质。这种物质也容易导热。一般金属都是导体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可傳導電、熱或光的物體。如金屬、電解質或電解質溶液等均為電的導體。

Cấu tạo: 導 (đạo) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất dẫn (điện hoặc nhiệt)
  • Biên soạn conductor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可傳導電、熱或光的物體。如金屬、電解質或電解質溶液等均為電的導體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.具有大量自由电荷﹐容易传导电流的物质。这种物质也容易导热。一般金属都是导体。
  • Kaggle Zh-Vi conductor

Eng

  • Cihui conductor (of electricity or heat)

Đức

  • Handedict Leiter (Elektrizität od. Hitze) (S, Phys)

Từ liên quan

Gần nghĩa

體書 · 體會 · 體位 · 體例 · 體側 · 體內 · 體刑 · 體制