體會

tǐ huìthể hội

Hán Việt: thể hội · Pinyin: tǐ huì

Tổng quan

Hán Việt: * HỘI thể hội; lĩnh hội; nhận thức. chỉ có xâm nhập vào quần chúng, mới hiểu đúng cảm tình, tư tưởng của quần chúng. 座談會上大家漫談個人的體會. trong buổi toạ đàm mọi người mạn đàm về nhận thức của mọi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.体验领会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

設身處地的深入了解和領會。如:「暑假時我們到農村渡假,體會農家生活。」

Cấu tạo: 體 (thể) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết từ kinh nghiệm
  • Cihui học qua trải nghiệm
  • Cihui nhận ra
  • Cihui sự hiểu biết
  • Cihui kinh nghiệm
  • Biên soạn v. know/learn from experience; realize ◆n. knowledge; understanding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設身處地的深入了解和領會。如:「暑假時我們到農村渡假,體會農家生活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.体验领会。
  • Kaggle Zh-Vi taste

Eng

  • Cihui to know from experience; to learn through experience; to realize; understanding; experience

Đức

  • Handedict etw. am eigenen Leib spüren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体味 · 体认 · 体验 · 经验 · 领会 · 领悟 · 领略