體會

tǐ huì thể hội

Hán Việt: thể hội · Pinyin: tǐ huì

Tổng quan

biết từ kinh nghiệm | học qua trải nghiệm | nhận ra | sự hiểu biết | kinh nghiệm

Cấu tạo: (thể) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết từ kinh nghiệm | học qua trải nghiệm | nhận ra | sự hiểu biết | kinh nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設身處地的深入了解和領會。如:「暑假時我們到農村渡假,體會農家生活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体验领会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.体验领会。

Eng

  • CC-CEDICT to know from experience|to learn through experience|to realize|understanding|experience
  • Cihui to know from experience; to learn through experience; to realize; understanding; experience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体味 · 体认 · 体验 · 经验 · 领会 · 领悟 · 领略