體位

tǐ wèithể vị

Hán Việt: thể vị · Pinyin: tǐ wèi

Tổng quan

Hán Việt: * VỊ tư thế cơ thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

医学上指身体所保持的姿势:右侧卧是较好的睡眠~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

役男體格檢查的等級。舊制區分為甲、乙、丙、丁、戊五種,現行則分為常備役體位、替代役體位及免役體位等三種。

Cấu tạo: 體 (thể) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư thế
  • Tần suất từ thể vị: tư thế cơ thể; tư thế cơ thể
  • Tần suất từ tư thế; Hán Việt: * VỊ tư thế cơ thể
  • Biên soạn 體位 tǐwèi n. grade of a draftee's physical fitness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 役男體格檢查的等級。舊制區分為甲、乙、丙、丁、戊五種,現行則分為常備役體位、替代役體位及免役體位等三種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医学上指身体所保持的姿势:右侧卧是较好的睡眠~。

Eng

  • JMdict physique
  • JMdict physical standard
  • JMdict physical condition
  • JMdict posture
  • JMdict (body) position
  • Cihui posture
  • Tần suất từ 體位 tǐwèi n. grade of a draftee's physical fitness

Đức

  • Handedict Stellung

ja

  • JMdict 体位(たいい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

位於 · 位元 · 位列 · 位圖 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子