小不忍則亂大謀
tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu
Hán Việt: tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu · Pinyin: xiǎo bù rěn zé luàn dà móu
Tổng quan
(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn
Cấu tạo: 小 (tiểu) + 不 (bất) + 忍 (nhẫn) + 則 (tắc) + 亂 (loạn) + 大 (đại) + 謀 (mưu)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小事不忍耐就会坏了大事。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) great plans can be ruined by just a touch of impatience
- Cihui 小不忍則亂大謀 iǎo bùrěn zé luàn dà móu v.p. <wr.> 1. Lack of forbearance in small matters upsets great plans. 2. A little impatience spoils great plans