小不忍則亂大謀
tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu
Hán Việt: tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu · Pinyin: xiǎo bù rěn zé luàn dà móu
Tổng quan
(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn
Cấu tạo: 小 (tiểu) + 不 (bất) + 忍 (nhẫn) + 則 (tắc) + 亂 (loạn) + 大 (đại) + 謀 (mưu)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小細節上不能忍耐,就容易壞了全盤大計。《論語.衛靈公》:「巧言亂德,小不忍則亂大謀。」《三國演義》第一一七回:「『小不忍則亂大謀』,父親若與他不睦,必誤國家大事。望切容忍之。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) great plans can be ruined by just a touch of impatience
- Cihui 小不忍則亂大謀 iǎo bùrěn zé luàn dà móu v.p. <wr.> 1. Lack of forbearance in small matters upsets great plans. 2. A little impatience spoils great plans