小洞不堵,大洞受苦
Pinyin: xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔ
Tổng quan
Lỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ) | Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau.
Cấu tạo: 小 (tiểu) + 洞 (đỗng) + 不 (bất) + 堵 (đổ) + , + 大 (đại) + 洞 (đỗng) + 受 (thụ) + 苦 (khổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Lỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ) | Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau.