小洞不堵,大洞難補
Pinyin: xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ
Tổng quan
Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ) | Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau.
Cấu tạo: 小 (tiểu) + 洞 (đỗng) + 不 (bất) + 堵 (đổ) + , + 大 (đại) + 洞 (đỗng) + 難 (nan) + 補 (bổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ) | Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau.