少見多怪

shǎo jiàn duō guài thiểu kiến đa quái

Hán Việt: thiểu kiến đa quái · Pinyin: shǎo jiàn duō guài

Tổng quan

người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ) | bị sốc vì thiếu hiểu biết | ngây thơ | không từng trải

Cấu tạo: (thiểu) + (kiến) + (đa) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ) | bị sốc vì thiếu hiểu biết | ngây thơ | không từng trải

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见闻少的人遇到不常见的事物就觉得奇怪。后常用来嘲笑见识浅陋的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓见闻少﹐遇不常见的事物多以为怪。语本汉牟融《理惑论》"谚云'少所见﹐多所怪﹐睹駒驼﹐言马肿背。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 见闻少的人遇到不常见的事物就觉得奇怪◇常用来嘲笑见识浅陋的人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a person who has seen little of the world will be astonished by certain things (idiom)|fig. to be taken aback by sth because of one's lack of sophistication; naive; unworldly
  • Cihui lit. a person who has seen little of the world will be astonished by certain things (idiom); fig. to be taken aback by sth because of one's lack of sophistication; naive; unworldly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

司空见惯 · 熟视无睹 · 见怪不怪