少量的

thiểu lượng đích

Hán Việt: thiểu lượng đích

Tổng quan

ngắn, cụt, lùn, thấp (người), thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt, thiếu, không có, hụt, không tới, gọn, ngắn, tắt, vô lễ, xấc, cộc lốc, giòn (bánh), bán non, bán trước khi có hàng để giao, (ngôn ngữ h

Cấu tạo: 少 (thiểu) + 量 (lượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lượng nhỏ
  • Tần suất từ ngắn, cụt, lùn, thấp (người), thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt, thiếu, không có, hụt, không tới, gọn, ngắn, tắt, vô lễ, xấc, cộc lốc, giòn (bánh), bán non, bán trước khi có hàng để giao, (ngôn ngữ học) ngắn (nguyên âm, âm tiết), một sự trốn thoát thật là kỳ lạ, một cốc rượu mạnh, bất thình lình, bất chợt, trước thời hạn thông thường, trước thời hạn chờ đợi, (ngôn ngữ học) nguyên âm ngắn; âm tiết ngắn, phim ngắn, (điện học), (thông tục) mạch ngắn, mạch chập, cú bắn không tới đích, (thông tục) cốc rượu mạnh, (số nhiều) quần soóc, (số nhiều) những mảnh thừa, những mảnh vụn (cắt ra khi sản xuất…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi particle of

Eng

  • Cihui particle of
  • Tần suất từ particle of

Từ liên quan

Gần nghĩa

少量的钱 · 少量 · 少量的食物 · 量的准则