尼干子问无我义经
ni kiền tử vấn vô ngã nghĩa kinh
Hán Việt: ni kiền tử vấn vô ngã nghĩa kinh
Tổng quan
ni càn tử vấn vô ngã nghĩa kinh (經名)一卷,馬鳴菩薩集。宋日稱等譯。尼犍外道詣大乘學者所,問無我之義,大乘學者為說無我之義,有偈頌。☸
Cấu tạo: 尼 (ni) + 干 (kiền) + 子 (tử) + 问 (vấn) + 无 (vô) + 我 (ngã) + 义 (nghĩa) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui ni càn tử vấn vô ngã nghĩa kinh (經名)一卷,馬鳴菩薩集。宋日稱等譯。尼犍外道詣大乘學者所,問無我之義,大乘學者為說無我之義,有偈頌。☸