层见叠出

céng jiàn dié chūtằng kiến điệp xuất

Hán Việt: tằng kiến điệp xuất · Pinyin: céng jiàn dié chū

Tổng quan

Hán Việt: TẰNG,TẦNG KIẾN ĐIỆP XUẤT ùn ùn; trùng trùng điệp điệp; xuất hiện liên tiếp; xuất hiện luôn; xuất hiện nhiều lần; thường thấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

层:重复; 叠:一次又一次。指接连不断地多次出现。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事物或言論接連出現,似乎沒窮盡。《清史稿.卷二○.文宗本紀》:「各省糾眾滋事,重案層見疊出,該地方官所司何事?」也作「層出不窮」、「層出疊見」。

Cấu tạo: 層 (tằng) + 見 (kiến) + 疊 (điệp) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùn ùn: trùng trùng điệp điệp/xuất hiện liên tiếp/xuất hiện luôn/xuất hiện nhiều lần/thường thấy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 层:重复; 叠:一次又一次。指接连不断地多次出现。

Eng

  • Cihui (idiom) to occur frequently; to occur repeatedly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

司空见惯 · 屡见不鲜 · 数见不鲜