居丧
cư tang
Hán Việt: cư tang · Pinyin: jū sāng
Tổng quan
書 cư tang; để tang; có tang; chịu tang; để trở
〈书〉守孝。
因喪守制。《左傳.襄公三十一年》:「居喪而不哀,在慼而有嘉容,是謂不度。」《禮記.曲禮下》:「居喪不言樂,祭事不言凶。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự đau buồn, sự buồn rầu, tang; đồ tang, (thông tục) mắt sưng húp, mắt thâm tím, (thông tục) móng tay bẩn, đau buồn, buồn rầu, (thuộc) tang, tang tóc; để tang; có tang; chịu tang; để trở
- Biên soạn v.p. <wr.> be in mourning
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因喪守制。《左傳.襄公三十一年》:「居喪而不哀,在慼而有嘉容,是謂不度。」《禮記.曲禮下》:「居喪不言樂,祭事不言凶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉守孝。
- Kaggle Zh-Vi mourning
Eng
- Cihui 居喪 ūsāng v.p. <wr.> be in mourning
- Tần suất từ v.p. <wr.> be in mourning
other
- Nguồn khác Đang để tang cho cha mẹ