屋漏更遭連夜雨

wū lòu gèng zāo lián yè yǔ ốc lậu canh tao liên dạ vũ

Hán Việt: ốc lậu canh tao liên dạ vũ · Pinyin: wū lòu gèng zāo lián yè yǔ

Tổng quan

họa vô đơn chí (thành ngữ)

Cấu tạo: (ốc) + (lậu) + (canh) + (tao) + (liên) + (dạ) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họa vô đơn chí (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻倒楣的事接連不斷的發生。《兒女英雄傳》第二回:「正應了俗語說的,屋漏更遭連夜雨,船行又遇打頭風。」也作「破屋又遭連夜雨」、「屋漏偏逢連夜雨」。

Eng

  • CC-CEDICT when it rains, it pours (idiom)
  • Cihui when it rains, it pours (idiom)