展單

triển đan

Hán Việt: triển đan

Tổng quan

TRIỂN ĐƠN Thiền lâm phương ngữ. Trải giường tọa thiền. Nếu không có vãn tham thì đánh 3 tiếng rồi hô “Phỏng tham chung”. Khi ấy chúng tăng cả chùa phải trải giường ngủ tọa thiền. Lần lần về sau dùng t

Cấu tạo: 展 (triển) + 单 (đan)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trải giường tọa thiền
  • Nguồn khác Nếu không có vãn tham thì đánh 3 tiếng rồi hô “Phỏng tham chung”
  • Nguồn khác Khi ấy chúng tăng cả chùa phải trải giường ngủ tọa thiền
  • Nguồn khác Lần lần về sau dùng từ Triển đơn để thay cho từ Phỏng tham chung
  • Nguồn khác Thạch Môn Văn Tự Thiền q
  • Nguồn khác 12 ghi: 湘中戲劇三千首。 海上歸來十二秋。 齋罷展單吾自課。 暮年眠食更何求。 Ba ngàn vở kịch sông Tương đóng, Trên biển trở về mười hai thu, Độ ngọ triển đơn đúng giờ giấc, Cuối năm ăn ngủ có chi cầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

单一 · 单丁 · 单丛 · 单丝 · 单个 · 单于 · 单产 · 单亲