展览场
triển lãm tràng
Hán Việt: triển lãm tràng
Tổng quan
phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...), phòng công công, ca,bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn), toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon,car, saloon,carriag
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phòng trưng bày
- Tần suất từ phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...), phòng công công, ca,bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn), toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon,car, saloon,carriage), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu
Mainland
- Kaggle Zh-Vi saloon
Eng
- Tần suất từ saloon