展览物

triển lãm vật

Hán Việt: triển lãm vật

Tổng quan

đẹp mắt, ngoạn mục, làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu)

Cấu tạo: 展 (triển) + 覽 (lãm) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật trưng bày
  • Tần suất từ đẹp mắt, ngoạn mục, làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi spectacular

Eng

  • Tần suất từ spectacular

Từ liên quan

Gần nghĩa

展览会 · 展览品 · 展览场 · 展览馆 · 展覽 · 展览 · 展覽品 · 展览亭