山以凌尺故能高

shān yǐ líng chí gù néng gāo san dĩ lăng xích cố năng cao

Hán Việt: san dĩ lăng xích cố năng cao · Pinyin: shān yǐ líng chí gù néng gāo

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (dĩ) + (lăng) + (xích) + (cố) + (năng) + (cao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凌迟:同“陵迟”,斜平。山峦因坡度斜平,积土面广,才能高大。形容学问逐渐积累,基础雄厚,才能高深。