山有木工則度之
san hữu mộc công tắc độ chi
Hán Việt: san hữu mộc công tắc độ chi · Pinyin: shān yǒu mù gōng zé duó zhī
Tổng quan
Cấu tạo: 山 (san) + 有 (hữu) + 木 (mộc) + 工 (công) + 則 (tắc) + 度 (độ) + 之 (chi)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 度:图谋。山上有树木,工匠才能量材使用。比喻人有了德才,然后才有可能被人重用。